Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

咖啡

kāfēi

Trong tiếng Trung, 咖啡 (kāfēi) có nghĩa là “cà phê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cà phê

Lượng từ: 杯

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我每天早上喝一杯热咖啡。
    Wǒ měitiān zǎoshang hē yì bēi rè kāfēi.
    Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà phê nóng.

Chữ Hán

咖
kā
coffee; café (abbr. for 咖啡)
啡
fēi
(used in loanwords for its phonetic value)