Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

茎

jīng

Trong tiếng Trung, 茎 (jīng) có nghĩa là “thân cây; cuống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thân cây
  2. cuống

Lượng từ: 条

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种植物的茎非常细长。
    Zhè zhǒng zhíwù de jīng fēicháng xìcháng.
    Thân của loài thực vật này rất mảnh và dài.

Chữ Hán

茎
jīng
thân cây; cuống