Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

届

jiè

Trong tiếng Trung, 届 (jiè) có nghĩa là “(lượng từ) khóa, kỳ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) khóa, kỳ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这届运动会举办得非常成功。
    Zhè jiè yùndònghuì jǔbàn de fēicháng chénggōng.
    Đại hội thể thao lần này được tổ chức rất thành công.

Chữ Hán

届
jiè
(lượng từ) khóa, kỳ
Từ chứa 届