Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

浇

jiāo

Trong tiếng Trung, 浇 (jiāo) có nghĩa là “tưới; dội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tưới
  2. dội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别忘了每天给花浇水。
    Bié wàng le měitiān gěi huā jiāo shuǐ.
    Đừng quên tưới nước cho hoa mỗi ngày.

Chữ Hán

浇
jiāo
tưới; dội