Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

江

jiāng

Trong tiếng Trung, 江 (jiāng) có nghĩa là “sông; dòng sông lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sông
  2. dòng sông lớn

Lượng từ: 条、道

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 江上有一座很长的桥。
    Jiāng shàng yǒu yī zuò hěn cháng de qiáo.
    Trên sông có một cây cầu rất dài.

Chữ Hán

江
jiāng
sông; dòng sông lớn
Từ chứa 江