Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

贱

jiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 賤

Trong tiếng Trung, 贱 (jiàn) có nghĩa là “rẻ; đê tiện; hèn hạ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rẻ
  2. đê tiện
  3. hèn hạ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 过去市场上的蔬菜卖得很贱。
    Guòqù shìchǎng shàng de shūcài mài de hěn jiàn.
    Trước kia rau ngoài chợ bán với giá rất rẻ mạt.

Chữ Hán

贱
jiàn
rẻ; đê tiện