Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

嫉妒

jídù

Trong tiếng Trung, 嫉妒 (jídù) có nghĩa là “ghen tị; đố kỵ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ghen tị
  2. đố kỵ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 千万不要嫉妒别人的成功。
    Qiānwàn bùyào jídù biérén de chénggōng.
    Tuyệt đối đừng ghen tị với thành công của người khác.

Chữ Hán

嫉
jí
jealousy; to be jealous of
妒
dù
to envy (success, talent); jealous
Từ chứa 妒