Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

贿赂

huìlù

Trong tiếng Trung, 贿赂 (huìlù) có nghĩa là “hối lộ; của đút lót”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hối lộ
  2. của đút lót

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他因为收受贿赂被逮捕了。
    Tā yīnwèi shōushòu huìlù bèi dàiBǔ le.
    Ông ấy bị bắt vì tội nhận hối lộ.

Chữ Hán

贿
huì
bribery
Từ chứa 贿
赂
lù
bribe; bribery