Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

狠

hěn

Trong tiếng Trung, 狠 (hěn) có nghĩa là “tàn nhẫn; hung dữ; kiên quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tàn nhẫn
  2. hung dữ
  3. kiên quyết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他狠了狠心,辞掉了工作。
    Tā hěn le hěn xīn, cídiào le gōngzuò.
    Anh ấy cắn răng xin thôi việc.

Chữ Hán

狠
hěn
tàn nhẫn; hung dữ
Từ chứa 狠