Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

恨

hèn

Trong tiếng Trung, 恨 (hèn) có nghĩa là “hận; hối hận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hận
  2. hối hận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从来没有恨过任何人。
    Tā cónglái méiyǒu hènguò rènhé rén.
    Anh ấy chưa từng hận bất kỳ ai.

Chữ Hán

恨
hèn
hận; hối hận
Từ chứa 恨