Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

喊

hǎn

Trong tiếng Trung, 喊 (hǎn) có nghĩa là “hét; kêu; gọi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hét
  2. kêu
  3. gọi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面有人在喊你的名字。
    Wàimiàn yǒu rén zài hǎn nǐ de míngzi.
    Bên ngoài có người đang gọi tên bạn.

Chữ Hán

喊
hǎn
hét; kêu
Từ chứa 喊