Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

汗

hàn

Trong tiếng Trung, 汗 (hàn) có nghĩa là “mồ hôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mồ hôi

Lượng từ: 滴、头、身

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 跑完步以后,他流了很多汗。
    Pǎowán bù yǐhòu, tā liúle hěn duō hàn.
    Sau khi chạy bộ xong, anh ấy đã toát rất nhiều mồ hôi.

Chữ Hán

汗
hàn
mồ hôi
Từ chứa 汗