Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

鬼

guǐ

Trong tiếng Trung, 鬼 (guǐ) có nghĩa là “ma; quỷ; linh hồn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ma
  2. quỷ
  3. linh hồn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我妹妹害怕看鬼电影。
    Wǒ mèimei hàipà kàn guǐ diànyǐng.
    Em gái tôi sợ xem phim ma.

Chữ Hán

鬼
guǐ
ma; quỷ
Từ chứa 鬼