刮
Trong tiếng Trung, 刮 (guā) có nghĩa là “thổi (gió); cạo; nạo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thổi (gió)
- cạo
- nạo
Trong tiếng Trung, 刮 (guā) có nghĩa là “thổi (gió); cạo; nạo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.