Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

胳膊

gēbo

Trong tiếng Trung, 胳膊 (gēbo) có nghĩa là “cánh tay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cánh tay

Lượng từ: 只、条、双

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 运动后我的两条胳膊很酸。
    Yùndòng hòu wǒ de liǎng tiáo gēbo hěn suān.
    Sau khi vận động hai cánh tay tôi rất mỏi.

Chữ Hán

胳
gē
armpit
膊
bó
shoulder; upper arm