杆
Trong tiếng Trung, 杆 (gān) có nghĩa là “cột; sào; cán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cột
- sào
- cán
Cách đọc khác: gǎn — stick; pole
Trong tiếng Trung, 杆 (gān) có nghĩa là “cột; sào; cán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: gǎn — stick; pole