扶
Trong tiếng Trung, 扶 (fú) có nghĩa là “đỡ; dìu; giúp đỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đỡ
- dìu
- giúp đỡ
Trong tiếng Trung, 扶 (fú) có nghĩa là “đỡ; dìu; giúp đỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.