Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

扶

fú

Trong tiếng Trung, 扶 (fú) có nghĩa là “đỡ; dìu; giúp đỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỡ
  2. dìu
  3. giúp đỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她扶着老人过了马路。
    Tā fúzhe lǎorén guòle mǎlù.
    Cô ấy dìu người già qua đường.

Chữ Hán

扶
fú
đỡ; dìu
Từ chứa 扶