副
Trong tiếng Trung, 副 (fù) có nghĩa là “phó; phụ; (lượng từ) cặp, bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phó
- phụ
- (lượng từ) cặp, bộ
Trong tiếng Trung, 副 (fù) có nghĩa là “phó; phụ; (lượng từ) cặp, bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.