Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

疯

fēng
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 瘋

Trong tiếng Trung, 疯 (fēng) có nghĩa là “điên; phát điên; cuồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điên
  2. phát điên
  3. cuồng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那只狗疯了一样乱跑。
    Nà zhī gǒu fēngle yíyàng luàn pǎo.
    Con chó đó chạy loạn xạ như bị điên.

Chữ Hán

疯
fēng
điên; phát điên
Từ chứa 疯