Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

芬芳

fēnfāng

Trong tiếng Trung, 芬芳 (fēnfāng) có nghĩa là “thơm ngát; hương thơm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thơm ngát
  2. hương thơm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 花园里的花朵十分芬芳。
    Huāyuán lǐ de huāduǒ shífēn fēnfāng.
    Những bông hoa trong vườn vô cùng ngát hương.

Chữ Hán

芬
fēn
perfume; fragrance
芳
fāng
fragrant