Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

凡

fán

Trong tiếng Trung, 凡 (fán) có nghĩa là “bình thường; phàm là; tất cả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình thường
  2. phàm là
  3. tất cả

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 凡人很难坚持到底。
    Fánrén hěn nán jiānchí dào dǐ.
    Người bình thường rất khó kiên trì đến cùng.

Chữ Hán

凡
fán
bình thường; phàm là
Từ chứa 凡