Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

渡

dù

Trong tiếng Trung, 渡 (dù) có nghĩa là “qua sông; vượt qua; đưa đò”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. qua sông
  2. vượt qua
  3. đưa đò

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 村民们坐着小船渡过了河。
    Cūnmínmen zuòzhe xiǎo chuán dùguòle hé.
    Dân làng đi thuyền nhỏ qua sông.

Chữ Hán

渡
dù
qua sông; vượt qua
Từ chứa 渡