Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

陡峭

dǒuqiào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 陡峭 (dǒuqiào) có nghĩa là “dốc đứng; hiểm trở”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. dốc đứng
  2. hiểm trở
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这段山路非常陡峭,要小心。
    Zhè duàn shānlù fēicháng dǒuqiào, yào xiǎoxīn.
    Đoạn đường núi này rất dốc, phải cẩn thận.

Chữ Hán

峭
qiào
high and steep; precipitous
Từ chứa 峭