Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

丁

dīng

Trong tiếng Trung, 丁 (dīng) có nghĩa là “hạt lựu; thứ tư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hạt lựu
  2. thứ tư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把胡萝卜切成小丁。
    Qǐng bǎ húluóbo qiē chéng xiǎo dīng.
    Xin hãy cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ.

Chữ Hán

丁
dīng
hạt lựu; thứ tư