丁
Trong tiếng Trung, 丁 (dīng) có nghĩa là “hạt lựu; thứ tư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hạt lựu
- thứ tư
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 丁 (dīng) có nghĩa là “hạt lựu; thứ tư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.