Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

跌

diē

Trong tiếng Trung, 跌 (diē) có nghĩa là “ngã; giảm giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngã
  2. giảm giá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 最近房价跌了很多。
    Zuìjìn fángjià diē le hěn duō.
    Gần đây giá nhà đã giảm rất nhiều.

Chữ Hán

跌
diē
ngã; giảm giá
Từ chứa 跌