Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

堤

dī

Trong tiếng Trung, 堤 (dī) có nghĩa là “đê; bờ đê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đê
  2. bờ đê

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工人们在河边修筑了高堤。
    Gōngrénmen zài hébiān xiūzhù le gāo dī.
    Các công nhân đã đắp một con đê cao bên bờ sông.

Chữ Hán

堤
dī
đê; bờ đê
Từ chứa 堤