Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

蹬

dēng

Trong tiếng Trung, 蹬 (dēng) có nghĩa là “đạp; giẫm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đạp
  2. giẫm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他用力蹬着自行车,骑上了山坡。
    Tā yònglì dēngzhe zìxíngchē, qí shàngle shānpō.
    Anh ấy ra sức đạp xe, leo lên sườn dốc.

Chữ Hán

蹬
dēng
đạp; giẫm