党
Trong tiếng Trung, 党 (dǎng) có nghĩa là “đảng; chính đảng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đảng
- chính đảng
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 党 (dǎng) có nghĩa là “đảng; chính đảng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个