Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

搓

cuō

Trong tiếng Trung, 搓 (cuō) có nghĩa là “xoa; vò; xát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xoa
  2. vò
  3. xát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天太冷了,他不停地搓手。
    Tiān tài lěng le, tā bùtíngxī de cuō shǒu.
    Trời quá lạnh, anh ấy không ngừng xoa tay.

Chữ Hán

搓
cuō
xoa; vò