撑
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 撐
Trong tiếng Trung, 撑 (chēng) có nghĩa là “chống đỡ; giương (ô); xòe (dù)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chống đỡ
- giương (ô)
- xòe (dù)
Trong tiếng Trung, 撑 (chēng) có nghĩa là “chống đỡ; giương (ô); xòe (dù)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.