Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

橙

chéng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 橙 (chéng) có nghĩa là “quả cam; màu cam”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. quả cam
  2. màu cam
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她喜欢穿鲜艳的橙色毛衣。
    Tā xǐhuan chuān xiānyàn de chéngsè máoyī.
    Cô ấy thích mặc áo len màu cam tươi sáng.

Chữ Hán

橙
chéng
quả cam; màu cam
Từ chứa 橙