Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

馋

chán

Trong tiếng Trung, 馋 (chán) có nghĩa là “thèm ăn; háo ăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thèm ăn
  2. háo ăn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 闻到烤鸭的香味,孩子顿时馋了。
    Wéndào kǎoyā de xiāngwèi, háizi dùnshí chán le.
    Ngửi thấy mùi thơm của vịt quay, đứa trẻ bỗng thèm ăn.

Chữ Hán

馋
chán
thèm ăn; háo ăn