Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

岔

chà
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 岔 (chà) có nghĩa là “ngã rẽ; rẽ nhánh; phân nhánh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngã rẽ
  2. rẽ nhánh
  3. phân nhánh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条山路在前面岔成两条。
    Zhè tiáo shānlù zài qiánmiàn chà chéng liǎng tiáo.
    Con đường núi này phía trước rẽ ra làm hai ngả.

Chữ Hán

岔
chà
ngã rẽ; rẽ nhánh
Từ chứa 岔