Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

兵

bīng

Trong tiếng Trung, 兵 (bīng) có nghĩa là “người lính; binh lính; quân đội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người lính
  2. binh lính
  3. quân đội

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他哥哥想当兵。
    Tā gēge xiǎng dāng bīng.
    Anh trai của anh ấy muốn đi bộ đội.

Chữ Hán

兵
bīng
người lính; binh lính
Từ chứa 兵