Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

蹦

bèng

Trong tiếng Trung, 蹦 (bèng) có nghĩa là “nhảy; bật nảy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhảy
  2. bật nảy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个好消息,小女孩高兴地蹦起来。
    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, xiǎo nǚhái gāoxìng de bèng qǐlái.
    Nghe thấy tin tốt này, bé gái vui mừng nhảy cẫng lên.

Chữ Hán

蹦
bèng
nhảy; bật nảy