Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

赚

zhuàn

Trong tiếng Trung, 赚 (zhuàn) có nghĩa là “kiếm; kiếm lời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiếm
  2. kiếm lời

Cách đọc khác: zuàn — to cheat; to swindle

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那家店去年赚了不少钱。
    Nà jiā diàn qùnián zhuàn le bùshǎo qián.
    Cửa hàng đó năm ngoái đã kiếm được khá nhiều tiền.

Chữ Hán

赚
zhuàn
kiếm; kiếm lời
Từ chứa 赚