Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

猪

zhū

Trong tiếng Trung, 猪 (zhū) có nghĩa là “lợn; heo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lợn
  2. heo

Lượng từ: 口、头

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 农场里有几头胖猪。
    Nóngchǎng lǐ yǒu jǐ tóu pàng zhū.
    Trên nông trại có mấy con lợn béo.

Chữ Hán

猪
zhū
lợn; heo