Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

斟酌

zhēnzhuó
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 斟酌 (zhēnzhuó) có nghĩa là “cân nhắc; đắn đo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cân nhắc
  2. đắn đo
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事我还要再斟酌一下。
    Zhè jiàn shì wǒ hái yào zài zhēnzhuó yíxià.
    Chuyện này tôi còn phải cân nhắc lại thêm một chút.

Chữ Hán

斟
zhēn
to pour; to deliberate
酌
zhuó
to pour wine; to drink wine
Từ chứa 酌