斟酌
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 斟酌 (zhēnzhuó) có nghĩa là “cân nhắc; đắn đo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- cân nhắc
- đắn đo
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 斟酌 (zhēnzhuó) có nghĩa là “cân nhắc; đắn đo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.