Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

摘

zhāi

Trong tiếng Trung, 摘 (zhāi) có nghĩa là “hái; tháo; gỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hái
  2. tháo
  3. gỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请不要在公园里摘花。
    Qǐng búyào zài gōngyuán lǐ zhāi huā.
    Xin đừng hái hoa trong công viên.

Chữ Hán

摘
zhāi
hái; tháo
Từ chứa 摘