Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

赠

zèng
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 贈

Trong tiếng Trung, 赠 (zèng) có nghĩa là “tặng; biếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tặng
  2. biếu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 书店买一本书就赠一张书签。
    Shūdiàn mǎi yī běn shū jiù zèng yī zhāng shūqiān.
    Ở hiệu sách, mua một cuốn sách được tặng một cái kẹp sách.

Chữ Hán

赠
zèng
tặng; biếu
Từ chứa 赠