Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

咋

zǎ
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 咋 (zǎ) có nghĩa là “(phương ngữ) thế nào; tại sao”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (phương ngữ) thế nào
  2. tại sao

Cách đọc khác: zé — to bite; to gnaw · zhā — Taiwan pr. [ze2]

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事咋会变成这样呢?
    Zhè jiàn shì zǎ huì biànchéng zhèyàng ne?
    Chuyện này sao lại thành ra thế này nhỉ?

Chữ Hán

咋
zǎ
(phương ngữ) thế nào; tại sao