Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

因

yīn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 囙

Trong tiếng Trung, 因 (yīn) có nghĩa là “nguyên nhân; lý do; vì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguyên nhân
  2. lý do
  3. vì

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 航班因大雨而取消了。
    Hángbān yīn dàyǔ ér qǔxiāo le.
    Chuyến bay bị hủy vì mưa lớn.

Chữ Hán

因
yīn
nguyên nhân; lý do
Từ chứa 因