Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

咸

xián

Trong tiếng Trung, 咸 (xián) có nghĩa là “mặn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mặn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的汤有点儿太咸了。
    Jīntiān de tāng yǒudiǎnr tài xián le.
    Canh hôm nay hơi mặn quá một chút.

Chữ Hán

咸
xián
mặn