Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

趟

tàng

Trong tiếng Trung, 趟 (tàng) có nghĩa là “lượng từ chỉ chuyến đi; chuyến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lượng từ chỉ chuyến đi
  2. chuyến

Cách đọc khác: tāng — to wade; to trample

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天下午得去一趟超市。
    Wǒ jīntiān xiàwǔ děi qù yí tàng chāoshì.
    Chiều nay tôi phải đi siêu thị một chuyến.

Chữ Hán

趟
tāng
lượng từ chỉ chuyến đi; chuyến