Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

叔叔

shūshu

Trong tiếng Trung, 叔叔 (shūshu) có nghĩa là “chú”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chú

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我叔叔给我买了一本新书。
    Wǒ shūshu gěi wǒ mǎi le yì běn xīn shū.
    Chú tôi đã mua cho tôi một cuốn sách mới.

Chữ Hán

叔
shū
uncle; father's younger brother