Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

呻吟

shēnyín
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 呻吟 (shēnyín) có nghĩa là “rên rỉ; rên than”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. rên rỉ
  2. rên than

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 病人因为疼痛在床上低声呻吟。
    Bìngrén yīnwèi téngtòng zài chuángshàng dīshēng shēnyín.
    Bệnh nhân rên rỉ khe khẽ trên giường vì đau đớn.

Chữ Hán

呻
shēn
to recite; to chant; to intone; groan
吟
yín
to chant; to recite; to lament; to groan