洒
Trong tiếng Trung, 洒 (sǎ) có nghĩa là “rắc; vẩy; làm đổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rắc
- vẩy
- làm đổ
Trong tiếng Trung, 洒 (sǎ) có nghĩa là “rắc; vẩy; làm đổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.