Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

染

rǎn

Trong tiếng Trung, 染 (rǎn) có nghĩa là “nhuộm; nhiễm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhuộm
  2. nhiễm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她把头发染成了黑色。
    Tā bǎ tóufa rǎnchéngle hēisè.
    Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu đen.

Chữ Hán

染
rǎn
nhuộm; nhiễm
Từ chứa 染