Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

瘸

qué
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 瘸 (qué) có nghĩa là “khập khiễng; thọt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. khập khiễng
  2. thọt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他摔伤以后左腿就瘸了。
    Tā shuāoshāng yǐhòu zuǒtuǐ jiù qué le.
    Sau khi bị ngã, chân trái của anh ấy đã bị khập khiễng.

Chữ Hán

瘸
qué
khập khiễng; thọt