Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

坡

pō

Trong tiếng Trung, 坡 (pō) có nghĩa là “dốc; sườn dốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dốc
  2. sườn dốc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个山坡有点儿陡,慢点儿走。
    Zhège shānpō yǒudiǎnr dǒu, màn diǎnr zǒu.
    Sườn núi này hơi dốc, hãy đi chậm một chút.

Chữ Hán

坡
pō
dốc; sườn dốc
Từ chứa 坡